e-hvtd v2.0 (9175)

Bộ 46 山 sơn [5, 8] U+5CA9
23721.gif
Show stroke order nham
 yán
♦(Danh) § Cũng như nham . ◎Như: nham đỗng hang núi.
♦(Danh) Chất quặng lẫn cả đá cát làm thành vỏ địa cầu. § Do khí nóng của đất mà thành gọi là hỏa thành nham , do gió thổi nước chảy mòn gọi là thủy thành nham .


1. [噴出岩] phún xuất nham