e-hvtd v2.0 (9175)

Bộ 46 山 sơn [5, 8] U+5CA1
23713.gif
Show stroke order cương
 gāng
♦(Danh) Đỉnh núi, sơn lĩnh. ◇Tam quốc diễn nghĩa : Huyền Đức dẫn Quan, Trương túng mã thượng cao cương vọng chi , (Đệ nhất hồi ) Huyền Đức dẫn Quan (Vũ) và Trương (Phi) phóng ngựa lên ngọn núi cao trông ra xa.


1. [崑岡] côn cương 2. [梵蒂岡] phạm đế cương