e-hvtd v2.0 (9175)

Bộ 44 尸 thi [6, 9] U+5C4B
23627.gif
Show stroke order ốc
 wū
♦(Danh) Nhà ở. ◎Như: mao ốc nhà tranh.
♦(Danh) Phòng, buồng. ◎Như: giá ốc tử quang tuyến sung túc căn phòng này thật là sáng sủa.
♦(Danh) Mui xe. ◎Như: hoàng ốc tả đạo mui xe vàng cờ tiết mao cắm bên tả. ◇Sử Kí : Kỉ Tín thừa hoàng ốc xa, phó tả đạo , (Hạng Vũ bổn kỉ ) Kỉ Tín (giả làm Hán Vương) ngồi xe mui lụa vàng, có lọng tết bằng lông vũ, lông mao cắm bên trái xe.
♦(Danh) Màn, trướng. § Thông ác. .


1. [白屋] bạch ốc 2. [高屋建瓴] cao ốc kiến linh 3. [疊床架屋] điệp sàng giá ốc 4. [屋子] ốc tử 5. [房屋] phòng ốc