e-hvtd v2.0 (9175)

Bộ 44 尸 thi [1, 4] U+5C3A
23610.gif
Show stroke order xích
 chǐ,  chě
♦(Danh) Lượng từ, đơn vị đo chiều dài: thước. ◎Như: công xích thước tây (m, mètre), bằng một trăm phân (cm, centimètre), một thước cổ (Trung Quốc) bằng 0,33 cm.
♦(Danh) Cái thước, khí cụ để đo dài ngắn. ◎Như: bì xích thước da , thiết xích thước sắt. ◇Đỗ Phủ : Hàn y xứ xứ thôi đao xích (Thu hứng ) Trời lạnh giục kẻ dao thước may áo ngự hàn.
♦(Danh) Vật hình dài như cái thước. ◎Như: trấn xích cái đồ chận giấy, sách vở.
♦(Hình) Nhỏ, bé. ◎Như: xích thốn chi công công lao nhỏ bé.


1. [表尺] biểu xích 2. [咫尺] chỉ xích 3. [公尺] công xích 4. [矩尺] củ xích 5. [尺寸] xích thốn