e-hvtd v2.0 (9175)

Bộ 40 宀 miên [17, 20] U+5BF6
23542.gif
Show stroke order bảo
 bǎo
♦(Danh) Vật trân quý. ◎Như: châu bảo châu báu, quốc bảo vật trân quý của nước, truyền gia chi bảo vật trân quý gia truyền.
♦(Danh) Cái ấn của vua. § Các vua đời xưa dùng ngọc khuê ngọc bích làm dấu. Nhà Tần gọi là tỉ , nhà Đường đổi là bảo .
♦(Danh) Tiền tệ ngày xưa. ◎Như: nguyên bảo nén bạc, thông bảo đồng tiền. § Tục viết là .
♦(Danh) Họ Bảo.
♦(Hình) Trân quý. ◎Như: bảo đao , bảo kiếm .
♦(Hình) Tiếng xưng sự vật thuộc về vua, chúa, thần, Phật. ◎Như: bảo vị ngôi vua, bảo tháp tháp báu, bảo sát chùa Phật.
♦(Hình) Tiếng tôn xưng người khác. ◎Như: bảo quyến quý quyến, quý bảo hiệu quý hãng, quý hiệu.


1. [寶貝] bảo bối 2. [寶刀] bảo đao 3. [寶殿] bảo điện 4. [寶貨] bảo hóa 5. [寶錄] bảo lục 6. [寶玉] bảo ngọc 7. [寶筏] bảo phiệt 8. [寶坊] bảo phường 9. [寶貴] bảo quý 10. [寶眷] bảo quyến 11. [寶剎] bảo sát 12. [寶藏] bảo tạng 13. [寶石] bảo thạch 14. [寶塔] bảo tháp 15. [寶祚] bảo tộ 16. [寶座] bảo tòa 17. [寶相] bảo tướng 18. [寶位] bảo vị 19. [祕寶] bí bảo 20. [珠寶] châu bảo 21. [三寶] tam bảo 22. [七寶] thất bảo