e-hvtd v2.0 (9175)

Bộ 39 子 tử [14, 17] U+5B7A
Show stroke order nhụ
 rú,  rù
♦(Danh) Trẻ con. ◎Như: hài nhụ em bé, đồng nhụ trẻ con.
♦(Danh) § Xem nhụ nhân .
♦(Danh) Họ Nhụ.
♦(Động) Yêu mến, tương thân. ◎Như: nhụ mộ ái mộ.
♦(Hình) Bé, nhỏ, ít tuổi. ◎Như: nhụ xỉ trẻ thơ.


1. [孺人] nhụ nhân