e-hvtd v2.0 (9175)

Bộ 39 子 tử [8, 11] U+5B70
Show stroke order thục
 shú
♦(Đại) Ai, người nào? ◎Như: thục vị ai bảo. ◇Nguyễn Trãi : Gia sơn thục bất hoài tang tử (Đề Hà Hiệu Úy "Bạch vân tư thân" ) Tình quê hương ai chẳng nhớ cây dâu cây tử. § Tang tử: chỉ quê cha đất tổ.
♦(Đại) Cái gì, cái nào, gì? ◎Như: thị khả nhẫn dã, thục bất khả nhẫn dã sự ấy nhẫn được thì gì chả nhẫn được.
♦(Động) Chín (nấu chín, trái cây chín). ◇Lễ Kí : Ngũ cốc thì thục (Lễ vận ) Ngũ cốc chín theo thời.
♦(Phó) Kĩ càng. ◇Sử Kí : Nguyện túc hạ thục lự chi (Hoài Âm Hầu liệt truyện ) Xin túc hạ nghĩ kĩ cho.