e-hvtd v2.0 (9175)

Bộ 38 女 nữ [10, 13] U+5ABD
23229.gif
Show stroke order ma
 mā
♦(Danh) Từ xưng hô: (1) Tiếng gọi mẹ của mình. § Thường gọi là ma ma . (2) Tiếng gọi bậc trưởng bối phụ nữ ngang hàng với mẹ. ◎Như: di ma dì, cô ma cô. (3) Người phương bắc (Trung Quốc) gọi bà đầy tớ (có tuổi) là ma . ◎Như: Trương ma u Trương, nãi ma bà vú. (4) Tiếng tôn xưng bậc niên trưởng phụ nữ. ◎Như: đại ma bác (gái).


1. [奶媽] nãi ma 2. [他媽的] tha ma để