e-hvtd v2.0 (9175)

Bộ 37 大 đại [0, 3] U+5927
22823.gif
Show stroke order đại, thái
 dà,  dài,  tài
♦(Hình) Lớn, to (thể tích, diện tích, dung lượng, số lượng, cường độ, lực lượng). ◎Như: đại san núi lớn, đại hà sông cả, đại vũ mưa to, nhãn tình đại tròng mắt to, lực khí đại khí lực lớn, lôi thanh đại tiếng sấm to.
♦(Hình) Cả, trưởng (lớn tuổi nhất). ◎Như: đại ca anh cả, đại bá bác cả.
♦(Hình) Tiếng tôn xưng. ◎Như: đại tác tác phẩm lớn (tôn xưng tác phẩm của người khác), tôn tính đại danh quý tính quý danh.
♦(Hình) Lớn lao, trọng yếu, cao cả. ◎Như: đại chí chí lớn, chí cao cả.
♦(Hình) Trước hoặc sau cấp kế cận (dùng cho thời gian). ◎Như: đại tiền thiên ngày trước hôm qua, đại hậu thiên ngày kìa (sau ngày mai).
♦(Động) Hơn. ◇Chiến quốc sách : Tệ ấp chi vương sở thuyết thậm giả, vô đại đại vương , (Quyển tứ) Người mà vua nước tôi tôn kính nhất, không ai hơn đại vương.
♦(Động) Khoa trương. ◎Như: khoa đại khoe khoang. ◇Lễ Kí : Thị cố quân tử bất tự đại kì sự, bất tự thượng kì công , (Biểu kí ) Cho nên người quân tử không tự khoa trương việc mình, không tự đề cao công lao của mình.
♦(Phó) Thẫm, sâu, nhiều, hẳn. ◎Như: đại hồng đỏ thẫm, thiên dĩ đại lượng trời đã sáng hẳn. ◇Liêu trai chí dị : Ngư đại chí hĩ (Vương Lục Lang ) Cá đến nhiều rồi.
♦(Phó) Rất, vô cùng. ◎Như: đại công rất công bình.
♦(Phó) Thường, hay, lắm (dùng theo sau chữ bất ). ◎Như: tha bất đại xuất môn kiến nhân đích chị ấy không hay ra ngoài gặp người khác, ngã bất đại liễu giải tôi không rõ lắm.
♦(Phó) Sơ lược, nói chung, ước chừng. ◎Như: đại phàm nói chung, đại khái sơ lược.
♦(Danh) Người lớn tuổi.
♦(Danh) Họ Đại.
♦Một âm là thái. (Hình) Cao trọng hơn hết. ◎Như: thái hòa , thái cực , thái lao . Đều cùng âm nghĩa như chữ thái .


1. [亞歷山大大帝] á lịch san đại đại đế 2. [博大] bác đại 3. [八大家] bát đại gia 4. [潑天大膽] bát thiên đại đảm 5. [勃然大怒] bột nhiên đại nộ 6. [矜大] căng đại 7. [正大] chánh đại 8. [正大光明] chánh đại quang minh 9. [至大] chí đại 10. [巨大] cự đại 11. [強大] cường đại 12. [舊大陸] cựu đại lục 13. [大恩] đại ân 14. [大隱朝市] đại ẩn triều thị 15. [大半] đại bán 16. [大飽口福] đại bão khẩu phúc 17. [大不列顛與北愛爾蘭聯] đại bất liệt điên dữ bắc ái nhĩ lan 18. [大兵] đại binh 19. [大本營] đại bổn doanh 20. [大哥] đại ca 21. [大戰] đại chiến 22. [大局] đại cục 23. [大綱] đại cương 24. [大名] đại danh 25. [大用] đại dụng 26. [大洋] đại dương 27. [大多數] đại đa số 28. [大膽] đại đảm 29. [大刀] đại đao 30. [大盜] đại đạo 31. [大道] đại đạo 32. [大刀闊斧] đại đao khoát phủ 33. [大底] đại để 34. [大帝] đại đế 35. [大抵] đại để 36. [大地] đại địa 37. [大度] đại độ 38. [大隊] đại đội 39. [大同] đại đồng 40. [大動脈] đại động mạch 41. [大同小異] đại đồng tiểu dị 42. [大德] đại đức 43. [大家] đại gia 44. [大覺] đại giác 45. [大海] đại hải 46. [大漢] đại hán 47. [大寒] đại hàn 48. [大韓] đại hàn 49. [大旱] đại hạn 50. [大旱望雲霓] đại hạn vọng vân nghê 51. [大行星] đại hành tinh 52. [大峽谷] đại hạp cốc 53. [大賢] đại hiền 54. [大型] đại hình 55. [大刑] đại hình 56. [大荒] đại hoang 57. [大猾] đại hoạt 58. [大會] đại hội 59. [大洪水] đại hồng thủy 60. [大兄] đại huynh 61. [大概] đại khái 62. [大慶] đại khánh 63. [大器] đại khí 64. [大科] đại khoa 65. [大塊] đại khối 66. [大去] đại khứ 67. [大斂] đại liệm 68. [大陸] đại lục 69. [大略] đại lược 70. [大量] đại lượng 71. [大流行病] đại lưu hành bệnh 72. [大麻] đại ma 73. [大漠] đại mạc 74. [大麥] đại mạch 75. [大稔] đại nẫm 76. [大難] đại nạn 77. [大義] đại nghĩa 78. [大業] đại nghiệp 79. [大悟] đại ngộ 80. [大言] đại ngôn 81. [大元帥] đại nguyên súy 82. [大月] đại nguyệt 83. [大人] đại nhân 84. [大人物] đại nhân vật 85. [大任] đại nhiệm 86. [大儒] đại nho 87. [大年初一] đại niên sơ nhất 88. [大娘] đại nương 89. [大凡] đại phàm 90. [大阪] đại phản 91. [大法] đại pháp 92. [大發利市] đại phát lợi thị 93. [大批] đại phê 94. [大風] đại phong 95. [大夫] đại phu 96. [大方] đại phương 97. [大軍] đại quân 98. [大歸] đại quy 99. [大規模] đại quy mô 100. [大使] đại sứ 101. [大師] đại sư 102. [大事] đại sự 103. [大作] đại tác 104. [大才] đại tài 105. [大喪] đại tang 106. [大藏經] đại tạng kinh 107. [大西洋] đại tây dương 108. [大臣] đại thần 109. [大勝] đại thắng 110. [大聲] đại thanh 111. [大聖] đại thánh 112. [大成] đại thành 113. [大聲疾呼] đại thanh tật hô 114. [大體] đại thể 115. [大樹] đại thụ 116. [大暑] đại thử 117. [大乘] đại thừa 118. [大便] đại tiện 119. [大前提] đại tiền đề 120. [大靜脈] đại tĩnh mạch 121. [大全] đại toàn 122. [大智] đại trí 123. [大智若愚] đại trí nhược ngu 124. [大篆] đại triện 125. [大腸] đại trường 126. [大丈夫] đại trượng phu 127. [大字] đại tự 128. [大將] đại tướng 129. [大雪] đại tuyết 130. [大約] đại ước 131. [大宛] đại uyên 132. [大王] đại vương 133. [大赦] đại xá 134. [加拿大] gia nã đại 135. [五大洲] ngũ đại châu 136. [五大洋] ngũ đại dương 137. [五角大廈] ngũ giác đại hạ 138. [光大] quang đại 139. [光祿大夫] quang lộc đại phu 140. [光明正大] quang minh chính đại 141. [三千大千世界] tam thiên đại thiên thế giới 142. [天大] thiên đại 143. [蚍蜉撼大樹] tì phù hám đại thụ 144. [最大公約數] tối đại công ước số 145. [偉大] vĩ đại 146. [尾大不掉] vĩ đại bất điệu