e-hvtd v2.0 (9175)

Bộ 33 士 sĩ [1, 4] U+58EC
22764.gif
Show stroke order nhâm
 rén
♦(Danh) Can Nhâm, can thứ chín trong mười can.
♦(Danh) Họ Nhâm.
♦(Hình) To lớn.
♦(Hình) Gian nịnh. ◎Như: thiêm nhâm kẻ tiểu nhân.
♦(Hình) Có mang. § Thông nhâm .
♦(Động) Chịu. § Thông nhâm .


1. [六壬] lục nhâm