e-hvtd v2.0 (9175)

Bộ 32 土 thổ [13, 16] U+58C7
Show stroke order đàn
 tán
♦(Danh) Chỗ đất bằng phẳng đắp cao để cúng tế. ◇Nguyễn Trãi : Mộng ki hoàng hạc thướng tiên đàn (Mộng sơn trung ) Mơ thấy cưỡi hạc vàng bay lên đàn tiên.
♦(Danh) Đài, bệ. ◎Như: hoa đàn đài trồng hoa.
♦(Danh) Cơ sở, nền móng.
♦(Danh) Giới, đoàn thể (cùng hoạt động về một bộ môn, một ngành). ◎Như: văn đàn giới văn chương, làng văn, ảnh đàn giới điện ảnh.
♦(Động) Dựng đàn để cúng tế.


1. [政壇] chính đàn 2. [壇場] đàn tràng 3. [登壇] đăng đàn 4. [杏壇] hạnh đàn 5. [齋壇] trai đàn