e-hvtd v2.0 (9175)

Bộ 32 土 thổ [12, 15] U+58A8
22696.gif
Show stroke order mặc
 mò
♦(Danh) Mực. ◎Như: bút mặc bút mực.
♦(Danh) Văn tự, văn chương, tri thức. ◎Như: hung vô điểm mặc trong bụng không có một chữ (dốt đặc), tích mặc như kim yêu quý văn chương như vàng.
♦(Danh) Chữ viết hoặc tranh vẽ. ◎Như: di mặc bút tích.
♦(Danh) Hình phạt đời xưa thích chữ vào mặt rồi bôi mực lên.
♦(Danh) Đạo Mặc nói tắt, đời Chiến Quốc có ông Mặc Địch lấy sự yêu hết mọi người như mình làm tôn chỉ.
♦(Danh) Nước Mặc, gọi tắt nước Mặc-tây-kha 西 (Mexico) ở châu Mĩ.
♦(Danh) Một đơn vị chiều dài ngày xưa, năm thước là một mặc.
♦(Danh) Họ Mặc.
♦(Hình) Đen. ◎Như: mặc cúc hoa cúc đen.
♦(Hình) Tham ô. ◎Như: mặc lại quan lại tham ô.


1. [背繩墨] bối thằng mặc 2. [筆墨] bút mặc 3. [楮墨] chử mặc 4. [楮墨難盡] chử mặc nan tận 5. [墨家] mặc gia 6. [墨刑] mặc hình 7. [墨客] mặc khách 8. [墨魚] mặc ngư 9. [墨西哥] mặc tây ca 10. [墨跡] mặc tích 11. [墨子] mặc tử 12. [儒墨] nho mặc 13. [騷人墨客] tao nhân mặc khách 14. [繩墨] thằng mặc 15. [闈墨] vi mặc