e-hvtd v2.0 (9175)

Bộ 32 土 thổ [11, 14] U+5893
22675.gif
Show stroke order mộ
 mù
♦(Danh) Mồ, mả. ◇Nguyễn Du : Tống triều cổ mộ kí Âu Dương (Âu Dương Văn Trung Công mộ ) Ghi rõ mộ cổ của Âu Dương Tu đời nhà Tống.


1. [墟墓] khư mộ 2. [陵墓] lăng mộ