e-hvtd v2.0 (9175)

Bộ 32 土 thổ [9, 12] U+5831
22577.gif
Show stroke order báo
 bào
♦(Động) Báo đền. ◇Nguyễn Trãi : Quốc ân vị báo lão kham liên (Hải khẩu dạ bạc hữu cảm ) Ơn nước chưa đáp đền mà đã già, thật đáng thương.
♦(Động) Đáp lại. ◎Như: Báo Nhậm Thiếu Khanh thư Đáp lại thư của Nhậm Thiếu Khanh. § Ghi chú: Người viết là Tư Mã Thiên .
♦(Động) Đưa tin, nói rõ cho biết. ◎Như: báo cáo nói rõ cho biết, báo tín cho biết tin.
♦(Động) Kẻ dưới dâm với người trên. ◇Tả truyện : Văn Công báo Trịnh Tử chi phi (Tuyên Công tam niên ) Văn Công dâm loạn với nàng phi của Trịnh Tử.
♦(Động) Luận tội xử phạt.
♦(Danh) Tin tức. ◎Như: tiệp báo tin thắng trận, điện báo tin dây thép.
♦(Danh) Báo chí. ◎Như: nhật báo nhật trình, vãn báo báo xuất bản buổi tối.
♦(Danh) Kết quả do nghiệp sinh ra. ◎Như: thiện báo , ác báo .
♦(Hình) Vội vã.


1. [惡報] ác báo 2. [惡有惡報] ác hữu ác báo 3. [稟報] bẩm báo 4. [報恩] báo ân 5. [報罷] báo bãi 6. [報告] báo cáo 7. [報紙] báo chỉ 8. [報章] báo chương 9. [報仇] báo cừu 10. [報名] báo danh 11. [報道] báo đạo 12. [報答] báo đáp 13. [報界] báo giới 14. [報喜] báo hỉ 15. [報命] báo mệnh 16. [報怨] báo oán, báo oan 17. [報廢] báo phế 18. [報復] báo phục 19. [報館] báo quán 20. [報國] báo quốc 21. [報聘] báo sính 22. [報謝] báo tạ 23. [報喪] báo tang 24. [報讎] báo thù 25. [報酬] báo thù 26. [報信] báo tín 27. [報狀] báo trạng 28. [報知] báo tri 29. [報應] báo ứng 30. [報稱] báo xứng 31. [壁報] bích báo 32. [警報] cảnh báo 33. [週報] chu báo 34. [公報] công báo 35. [登報] đăng báo 36. [華爾街日報] hoa nhĩ nhai nhật báo 37. [啟報] khải báo 38. [酬報] thù báo 39. [捷報] tiệp báo 40. [情報] tình báo 41. [呈報] trình báo 42. [叢報] tùng báo