e-hvtd v2.0 (9175)

Bộ 32 土 thổ [8, 11] U+5802
22530.gif
Show stroke order đường
 táng
♦(Danh) Gian nhà chính (ở giữa), nhà lớn. ◇Luận Ngữ : Do dã thăng đường hĩ, vị nhập ư thất dã , (Tiên tiến ) (Học vấn) của anh Do vào hạng đến phòng chính rồi, mà chưa vào nội thất (nghĩa là đã khá lắm, chỉ chưa tinh vi thôi).
♦(Danh) Nhà, phòng dành riêng cho một việc. ◎Như: lễ đường nhà để tế lễ, Phật đường nhà thờ Phật, khóa đường lớp học, kỉ niệm đường nhà kỉ niệm.
♦(Danh) Tiếng tôn xưng mẹ của người khác. ◎Như: tôn đường mẹ của ngài, lệnh đường mẹ của ông. ◇Phù sanh lục kí : Khủng đường thượng đạo tân nương lãn nọa nhĩ (Khuê phòng kí lạc ) Sợ mẹ (chồng) bảo rằng cô dâu mới lười biếng thôi.
♦(Danh) Cùng một ông nội (tổ phụ). ◎Như: đồng đường huynh đệ anh em chú bác (gọi tắt là đường huynh đệ ), tụng đường anh em cùng một cụ, tái tụng đường cùng một kị.
♦(Danh) Cung điện, phủ quan làm việc, chỗ để cử hành cúng tế. ◎Như: miếu đường , triều đường , chánh sự đường .
♦(Danh) Chỗ núi bằng phẳng.
♦(Danh) Tiếng dùng trong tên hiệu các tiệm buôn. ◎Như: Đồng Nhân đường , Hồi Xuân đường .
♦(Danh) Lượng từ: (1) Bộ (vật phẩm). ◎Như: nhất đường từ khí một bộ đồ sứ. (2) Khóa học. ◎Như: nhất đường khóa một khóa học.
♦(Hình) Rực rỡ, oai vệ. ◎Như: đường đường oai vệ hiên ngang, đường hoàng bề thế.


1. [北堂] bắc đường 2. [部堂] bộ đường 3. [琴堂] cầm đường 4. [高堂] cao đường 5. [公堂] công đường 6. [嫡堂] đích đường 7. [堂陛] đường bệ 8. [堂堂] đường đường 9. [堂堂正正] đường đường chánh chánh 10. [堂堂皇皇] đường đường hoàng hoàng 11. [堂皇] đường hoàng 12. [堂兄弟] đường huynh đệ 13. [堂上] đường thượng 14. [學堂] học đường 15. [萱堂] huyên đường 16. [客堂] khách đường 17. [令堂] lệnh đường 18. [米蘭主教座堂] mễ lan chủ giáo tòa đường 19. [佛堂] phật đường 20. [府堂] phủ đường 21. [升堂] thăng đường 22. [天堂] thiên đường 23. [中堂] trung đường 24. [椿堂] xuân đường