e-hvtd v2.0 (9175)

Bộ 32 土 thổ [8, 11] U+57F9
22521.gif
Show stroke order bồi, bậu
 péi,  pǒu
♦(Động) Vun bón. ◎Như: tài bồi vun trồng. ◇Liêu trai chí dị : Tắc mẫu đan manh sanh hĩ. Sanh nãi nhật gia bồi thực . (Hương Ngọc ) Thì có cây mẫu đơn mới mọc. Sinh bèn mỗi ngày chăm bón thêm.
♦(Động) Vun đắp, làm cho vững chắc thêm. ◇Lễ Kí : Phần mộ bất bồi (Tang phục tứ tắc ) Phần mộ không vun đắp.
♦(Động) Tăng thêm.
♦(Động) Che, lấp.
♦(Động) Nuôi dưỡng, bồi đắp. ◇Hứa Khả Cận : Công danh quả diệc tiền sanh định, Âm chất hoàn tu thử thế bồi , (Tự sự giải nghi , Thanh thanh liễu truyện ) Công danh quả cũng được sắp đặt từ kiếp trước, (Thì) âm đức cứ để kiếp này bồi đắp cho.
♦(Động) Dựa vào, cưỡi. ◇Trang Tử : Cố cửu vạn lí, tắc phong tư tại hạ hĩ, nhi hậu nãi kim bồi phong; bối phụ thanh thiên nhi mạc chi thiên át giả, nhi hậu nãi kim tương đồ nam , , ; , (Tiêu dao du ) Cho nên (chim bằng bay lên) chín vạn dặm cao, thì gió ở dưới nó rồi, mà sau cưỡi gió; lưng đội trời xanh, không có gì ngăn trở, mà bấy giờ mới tính chuyện sang Nam.
♦(Danh) Tường sau nhà. Phiếm chỉ tường, vách. ◇Hoài Nam Tử : Tạc bồi nhi độn chi (Tề tục ) Đục tường sau nhà mà trốn.
♦Một âm là bậu. (Danh) Gò đất nhỏ, phần mộ. ◎Như: bậu lũ gò đất nhỏ.
♦(Danh) Bờ ruộng.


1. [培補] bồi bổ 2. [培養] bồi dưỡng 3. [培訓] bồi huấn 4. [培植] bồi thực 5. [培壅] bồi ủng