e-hvtd v2.0 (9175)

Bộ 32 土 thổ [6, 9] U+578B
22411.gif
Show stroke order hình
 xíng
♦(Danh) Khuôn, khuôn đúc. ◎Như: mô hình khuôn đúc. ◇Hoài Nam Tử : Minh kính chi thủy hạ hình, mông nhiên vị kiến hình dong , (Tu vụ ) Gương sáng vừa mới lấy khỏi khuôn, mù mờ chưa soi rõ hình mạo.
♦(Danh) Khuôn phép, điển phạm, pháp thức. ◎Như: điển hình phép tắc.
♦(Danh) Loại, kiểu, cỡ, thức dạng. ◎Như: huyết hình loại máu, tân hình kiểu mới, phát hình kiểu tóc.


1. [整型] chỉnh hình 2. [大型] đại hình 3. [典型] điển hình