e-hvtd v2.0 (9175)

Bộ 32 土 thổ [5, 8] U+5766
22374.gif
Show stroke order thản
 tǎn
♦(Động) Để hở ra, lộ. ◎Như: thản hung lộ bối ló ngực phơi lưng.
♦(Hình) Bằng phẳng. ◎Như: thản đồ đường bằng phẳng.
♦(Hình) Thảnh thơi, thẳng thắn, trong lòng không vướng mắc. ◇Luận Ngữ : Quân tử thản đãng đãng, tiểu nhân trường thích thích , (Thuật nhi ) Người quân tử thì thản nhiên thư thái, kẻ tiểu nhân thì thường lo lắng u sầu.
♦(Danh) Chàng rể. ◎Như: hiền thản rể của tôi.
♦(Danh) Họ Thản.


1. [巴基斯坦] ba cơ tư thản 2. [巴勒斯坦] ba lặc tư thản 3. [坦克車] thản khắc xa