e-hvtd v2.0 (9175)

Bộ 31 囗 vi [11, 14] U+5716
22294.gif
Show stroke order đồ
 tú
♦(Danh) Tranh vẽ. ◎Như: đồ họa tranh vẽ, địa đồ tranh vẽ hình đất, bản đồ bản vẽ hình thể đất nước.
♦(Danh) Cương vực, lãnh thổ. ◎Như: bản đồ liêu khoát, địa đại vật bác , cương vực rộng lớn, đất to vật nhiều.
♦(Danh) Ý muốn, tham vọng. ◇Nguyễn Du : Lưu thủy phù vân thất bá đồ (Sở vọng ) Nước trôi mây nổi, sạch hết mưu đồ làm bá làm vua.
♦(Động) Vẽ, hội họa. ◇Tây du kí 西: Ngã kí đắc tha đích mô dạng, tằng tương tha sư đồ họa liễu nhất cá ảnh, đồ liễu nhất cá hình, nhĩ khả nã khứ , , , (Đệ tam thập nhị hồi) Tôi đã nhớ được hình dáng của họ rồi, tôi sẽ vẽ ra thầy trò họ ảnh từng người, hình từng kẻ, để mi mang đi.
♦(Động) Toan mưu, suy tính. ◎Như: hi đồ toan mong, đồ mưu toan mưu. ◇Chiến quốc sách : Nguyện đại vương đồ chi (Chu sách nhất ) Xin đại vương suy tính cho.
♦(Động) Nắm lấy, chiếm lấy. ◇Chiến quốc sách : Hàn, Ngụy tòng, nhi thiên hạ khả đồ dã , , (Tần sách tứ ) Nước Hàn, nước Ngụy theo ta, thì có thể lấy được thiên hạ.


1. [柏拉圖] bá lạp đồ 2. [版圖] bản đồ 3. [鵬圖] bằng đồ 4. [不圖] bất đồ 5. [八陣圖] bát trận đồ 6. [祕戲圖] bí hí đồ 7. [基圖] cơ đồ 8. [輿圖] dư đồ 9. [帝圖] đế đồ 10. [地圖] địa đồ 11. [圖解] đồ giải 12. [圖利] đồ lợi 13. [圖書] đồ thư 14. [圖書館] đồ thư quán 15. [圖像] đồ tượng 16. [河圖洛書] hà đồ lạc thư 17. [皇圖] hoàng đồ 18. [宏圖] hoành đồ 19. [試圖] thí đồ 20. [企圖] xí đồ 21. [意圖] ý đồ