e-hvtd v2.0 (9175)

Bộ 30 口 khẩu [18, 21] U+56C2
Show stroke order hiêu
 xiāo
♦(Động) Làm ồn, rầm rĩ. ◎Như: huyên hiêu ồn ào, huyên náo, khiếu hiêu gào thét.
♦(Hình) Phóng tứ. ◎Như: hiêu trương phóng túng ngạo mạn.
♦(Hình) § Xem hiêu hiêu .


1. [囂囂] hiêu hiêu