e-hvtd v2.0 (9175)

Bộ 30 口 khẩu [11, 14] U+5617
22039.gif
Show stroke order thường
 cháng
♦(Động) Nếm. ◇Lễ kí : Quân hữu tật, ẩm dược, thần tiên thường chi , , (Khúc lễ hạ ) Nhà vua có bệnh, uống thuốc, bầy tôi nếm trước.
♦(Động) Thử, thí nghiệm. ◎Như: thường thí thử xem có được hay không.
♦(Động) Từng trải. ◎Như: bão thường tân toan từng trải nhiều cay đắng.
♦(Phó) Từng. ◎Như: thường tòng sự ư tư từng theo làm việc ở đấy. ◇Liêu trai chí dị : Tòng tử thập niên vị thường thất đức, hà quyết tuyệt như thử? , (A Hà ) Theo chàng mười năm chưa từng (làm gì) thất đức, sao nỡ tuyệt tình như thế?
♦(Danh) Tế về mùa thu gọi là tế Thường.
♦(Danh) Họ Thường.


1. [臥薪嘗膽] ngọa tân thường đảm