e-hvtd v2.0 (9175)

Bộ 30 口 khẩu [8, 11] U+5566
21862.gif
Show stroke order lạp
 la,  lā
♦(Trạng thanh) Tiếng ca hát, reo hò.
♦(Trợ) Hợp âm của liễu a . Tác dụng như liễu : à, ư, chứ, v.v. ◎Như: hảo lạp được lắm, tha lai lạp anh ấy đến rồi. ◇Lão Xá : Lão tam tựu toán thị tử lạp (Tứ thế đồng đường , Nhị bát ) Chú Ba thì coi như đã chết rồi.