e-hvtd v2.0 (9175)

Bộ 30 口 khẩu [8, 11] U+5544
Show stroke order trác
 zhuó,  zhòu
♦(Động) Mổ (chim dùng mỏ ăn. ◎Như: trác mễ mổ gạo. ◇Đỗ Phủ : Hương đạo trác dư anh vũ lạp (Thu hứng ) Chim anh vũ mổ ăn rồi, còn thừa những hạt lúa thơm.
♦(Danh) Mỏ chim.
♦(Danh) Nét phẩy ngắn, cầm bút nghiêng từ bên phải phất xuống bên trái (thư pháp).


1. [飲啄] ẩm trác 2. [啄啄] trác trác