e-hvtd v2.0 (9175)

Bộ 30 口 khẩu [8, 11] U+5538
21816.gif
Show stroke order niệm
 niàn
♦(Động) Tụng, đọc. ◎Như: niệm thư đọc sách, niệm kinh tụng kinh , niệm chú đọc chú.
♦§ Cũng như chữ .