e-hvtd v2.0 (9175)

Bộ 30 口 khẩu [6, 9] U+54C6
21702.gif
Show stroke order xỉ, đá
 duō,  chǐ
♦(Hình) Miệng há. ◇Lí Ngữ Trưng Thật : Khẩu xỉ giáp trùng xuất, Lân tiêm tuyết tranh quang , (Thực lư ngư ) Miệng há, hai má lồi ra, Vảy nhỏ trắng lấp lánh.
♦(Động) § Xem xỉ sách .
♦Cũng đọc là đá.


1. [哆嗦] xỉ sách