e-hvtd v2.0 (9175)

Bộ 30 口 khẩu [5, 8] U+548E
21646.gif
Show stroke order cữu, cao
 jiù,  gāo
♦(Danh) Tai họa. ◎Như: hưu cữu phúc lành và tai họa, cữu do tự thủ họa do tự mình chuốc lấy, mình làm mình chịu.
♦(Danh) Lỗi, tội. ◎Như: quy cữu ư nhân đổ tội cho người khác.
♦(Động) Trách móc, trách cứ. ◇Luận Ngữ : Thành sự bất thuyết, toại sự bất gián, kí vãng bất cữu , , (Bát dật ) Việc đã thành thì không nên nói nữa, việc đã xong thì không nên sửa đổi nữa, việc đã qua thì không nên trách nữa.
♦(Động) Ghét.
♦Một âm là cao. (Danh) Trống lớn. § Thông cao .
♦(Danh) Họ Cao.


1. [咎戾] cữu lệ 2. [咎責] cữu trách 3. [咎殃] cữu ương 4. [任咎] nhậm cữu, nhiệm cữu