e-hvtd v2.0 (9175)

Bộ 30 口 khẩu [5, 8] U+547D
21629.gif
Show stroke order mệnh
 mìng
♦(Động) Sai khiến, ra lệnh. ◎Như: mệnh nhân tống tín sai người đưa tin.
♦(Động) Nhậm dụng quan chức, ủy nhậm.
♦(Động) Định đặt, chọn lấy, làm ra, vận dụng. ◎Như: mệnh danh đặt tên, mệnh đề chọn đề mục (thi cử, sáng tác văn chương). ◇Nam sử : Quảng Đạt dĩ phẫn khái tốt. Thượng thư lệnh Giang Tổng phủ cữu đỗng khốc, nãi mệnh bút đề kì quan . , (Lỗ Quảng Đạt truyện ).
♦(Động) Báo cho biết, phụng cáo. ◇Thư Kinh : Tức mệnh viết, hữu đại gian ư tây thổ , 西 (Đại cáo ).
♦(Động) Kêu gọi, triệu hoán. ◇Dật Danh : Xuân điểu phiên nam phi, Phiên phiên độc cao tường, Bi thanh mệnh trù thất, Ai minh thương ngã trường , , , (Nhạc phủ cổ từ , Thương ca hành ).
♦(Động) Chạy trốn, đào tẩu.
♦(Động) Coi như, cho là. ◎Như: tự mệnh bất phàm tự cho mình không phải tầm thường.
♦(Danh) Mạng sống. ◎Như: sanh mệnh , tính mệnh . ◇Nguyễn Trãi : Li loạn như kim mệnh cẩu toàn (Hạ nhật mạn thành ) Li loạn đến nay mạng sống tạm được nguyên vẹn.
♦(Danh) Mệnh trời, vận số (cùng, thông, v.v.). ◇Luận Ngữ : Tử sanh hữu mệnh, phú quý tại thiên , (Nhan Uyên ) Sống chết có số, giàu sang do trời.
♦(Danh) Một loại công văn thời xưa.
♦(Danh) Lệnh, chánh lệnh, chỉ thị. ◎Như: tuân mệnh tuân theo chỉ thị, phụng mệnh vâng lệnh. ◇Liễu Tông Nguyên : Thái y dĩ vương mệnh tụ chi, tuế phú kì nhị , (Bộ xà giả thuyết ) Quan thái y theo lệnh vua cho gom bắt loài rắn đó, mỗi năm trưng thu hai lần.
♦(Danh) Lời dạy bảo, giáo hối. ◇Hàn Dũ : Phụ mẫu chi mệnh hề, tử phụng dĩ hành , (Âu Dương Sanh ai từ ).
♦(Danh) Tuổi thọ, tuổi trời. ◇Luận Ngữ : Hữu Nhan Hồi giả hiếu học, bất hạnh đoản mệnh tử hĩ , (Tiên tiến ).
♦(Danh) Sinh sống làm ăn, sinh kế. ◇Lí Mật : Mẫu tôn nhị nhân, canh tương vi mệnh , (Trần tình biểu ) Bà cháu hai người cùng nhau làm ăn sinh sống.


1. [恩命] ân mệnh 2. [安命] an mệnh 3. [薄命] bạc mệnh 4. [拜命] bái mệnh 5. [稟命] bẩm mệnh 6. [報命] báo mệnh 7. [奔命] bôn mệnh 8. [本命] bổn mệnh, bản mệnh 9. [革命] cách mệnh 10. [改命] cải mệnh 11. [乾命] càn mệnh, kiền mệnh 12. [誥命] cáo mệnh 13. [救命] cứu mệnh 14. [救人一命勝造七級浮屠] cứu nhân nhất mệnh 15. [維他命] duy tha mệnh 16. [定命] định mệnh 17. [同命] đồng mệnh 18. [乞命] khất mệnh 19. [命薄] mệnh bạc 20. [命終] mệnh chung 21. [命名] mệnh danh 22. [命題] mệnh đề 23. [命令] mệnh lệnh 24. [命門] mệnh môn 25. [命婦] mệnh phụ 26. [命運] mệnh vận 27. [任命] nhậm mệnh, nhiệm mệnh 28. [人命] nhân mệnh 29. [反命] phản mệnh 30. [分命] phận mệnh 31. [復命] phục mệnh 32. [冊命] sách mệnh 33. [使命] sứ mệnh 34. [畢命] tất mệnh 35. [天命] thiên mệnh 36. [贖命] thục mệnh 37. [算命] toán mệnh 38. [絕命] tuyệt mệnh 39. [亡命] vong mệnh