e-hvtd v2.0 (9175)

Bộ 30 口 khẩu [4, 7] U+544A
21578.gif
Show stroke order cáo, cốc
 gào
♦(Động) Bảo, nói cho biết. ◎Như: cáo tố trình báo, cáo thối 退 nói từ biệt tạm lui, về nghỉ. ◇Hồng Lâu Mộng : Cật giá dạng hảo đông tây, dã bất cáo tố ngã! 西, (Đệ tứ thập cửu hồi) Ăn gì ngon thế, lại không gọi tôi!
♦(Động) Xin, thỉnh cầu. ◎Như: cáo lão vì già yếu xin nghỉ, cáo bệnh vì bệnh xin lui về nghỉ, cáo nhiêu xin khoan dung tha cho, cáo giá xin nghỉ, cáo thải xin tha.
♦(Động) Kiện, đưa ra tòa án tố tụng. ◎Như: cáo trạng kiện tụng, khống cáo tố tụng.
♦(Động) Khuyên nhủ. ◎Như: trung cáo hết sức khuyên nhủ, chân thành khuyên bảo. ◇Luận Ngữ : Tử Cống vấn hữu. Tử viết: Trung cáo nhi thiện đạo chi, bất khả tắc chỉ, vô tự nhục yên . : , , (Nhan Uyên ) Tử Cống hỏi về cách cư xử với bạn bè. Khổng Tử đáp: (Bạn có lỗi) thì hết lòng khuyên nhủ cho khôn khéo, không được thì thôi, khỏi mang nhục.
♦(Danh) Lời nói hoặc văn tự báo cho mọi người biết. ◎Như: công cáo thông cáo, bố cáo, quảng cáo rao rộng khắp (thương mại).
♦(Danh) Chỉ hai bên trong việc kiện tụng. ◎Như: nguyên cáo bên đưa kiện, bị cáo bên bị kiện.
♦(Danh) Nghỉ ngơi. ◎Như: tứ cáo dưỡng tật ban cho được nghỉ để dưỡng bệnh.
♦(Danh) Họ Cáo.
♦Một âm là cốc. (Động) Trình. ◎Như: xuất cốc phản diện đi thưa về trình.


1. [哀告] ai cáo 2. [播告] bá cáo 3. [報告] báo cáo 4. [被告] bị cáo 5. [布告] bố cáo 6. [警告] cảnh cáo 7. [告白] cáo bạch 8. [告病] cáo bệnh 9. [告別] cáo biệt 10. [告急] cáo cấp 11. [告終] cáo chung 12. [告喻] cáo dụ 13. [告假] cáo giá 14. [告戒] cáo giới 15. [告誡] cáo giới 16. [告休] cáo hưu 17. [告老] cáo lão 18. [告令] cáo lệnh 19. [告密] cáo mật 20. [告發] cáo phát 21. [告喪] cáo tang 22. [告貸] cáo thải 23. [告成] cáo thành 24. [告示] cáo thị 25. [告天] cáo thiên 26. [告訴] cáo tố 27. [告罪] cáo tội 28. [告狀] cáo trạng 29. [告知] cáo tri 30. [告辭] cáo từ 31. [轉告] chuyển cáo 32. [啟告] khải cáo. 33. [原告] nguyên cáo 34. [訃告] phó cáo 35. [誣告] vu cáo