e-hvtd v2.0 (9175)

Bộ 30 口 khẩu [4, 7] U+543D
21565.gif
Show stroke order ngâu, ngầu, hồng
 ōu,  hōng,  hǒu,  óu
♦(Động) Trâu bò kêu.
♦(Động) Gầm, rống.
♦Một âm là hồng. (Danh) Tiếng thần chú trong Phạn văn.


1. [吽牙] ngâu nha