e-hvtd v2.0 (9175)

Bộ 30 口 khẩu [3, 6] U+5412
21522.gif
Show stroke order trá
 zhà,  chà,  zhā
♦(Động) La hét, quát tháo. ◎Như: sất trá quát thét.
♦(Động) Thương tiếc, thống tích. ◇Quách Phác : Lâm xuyên ai niên mại, Phủ tâm độc bi trá , (Du tiên ) Đến bên sông thương cho tuổi già, Vỗ về lòng một mình đau buồn.
♦(Trạng thanh) Nhóp nhép, lép nhép (tiếng động khi nhai).
♦(Danh) Na Trá tức Thái tử Na-Tra trong sự tích Phật giáo.
♦Một dạng của chữ .


1. [叱吒] sất trá 2. [吒叉] trá xoa