e-hvtd v2.0 (9175)

Bộ 30 口 khẩu [3, 6] U+540C
21516.gif
Show stroke order đồng
 tóng,  tòng
♦(Động) Hội họp, tụ tập. ◎Như: hội đồng hội họp. ◇Tiền Khởi : Khuyến quân sảo li diên tửu, Thiên lí giai kì nan tái đồng , (Tống hạ đệ đông quy) ) Mời em chút rượu chia tay, Nghìn dặm xa, không dễ có dịp vui còn được gặp gỡ nhau.
♦(Động) Thống nhất, làm như nhau. ◇Thư Kinh : Đồng luật độ lượng hành (Thuấn điển ) Thống nhất phép cân đo phân lượng. ◇Lục Du : Tử khứ nguyên tri vạn sự không, Đãn bi bất kiến Cửu Châu đồng , (Thị nhi ) Chết đi vốn biết muôn sự là không cả, Nhưng chỉ đau lòng không được thấy Cửu Châu thống nhất.
♦(Động) Cùng chung làm. ◎Như: đồng cam khổ, cộng hoạn nạn , cùng chia ngọt bùi đắng cay, chung chịu hoạn nạn.
♦(Động) Tán thành. ◎Như: tán đồng chấp nhận, đồng ý có cùng ý kiến.
♦(Hình) Cùng một loại, giống nhau. ◎Như: đồng loại cùng loài, tương đồng giống nhau.
♦(Phó) Cùng lúc, cùng với nhau. ◎Như: hữu phúc đồng hưởng, hữu nạn đồng đương , có phúc cùng hưởng, gặp nạn cùng chịu.
♦(Liên) Và, với. ◎Như: hữu sự đồng nhĩ thương lượng có việc cùng với anh thương lượng, ngã đồng tha nhất khởi khứ khán điện ảnh tôi với nó cùng nhau đi xem chiếu bóng.
♦(Danh) Hòa bình, hài hòa. ◎Như: xúc tiến thế giới đại đồng tiến tới cõi đời cùng vui hòa như nhau.
♦(Danh) Khế ước, giao kèo. ◎Như: hợp đồng giao kèo.
♦(Danh) Họ Đồng.
♦§ Giản thể của chữ .


1. [暗同] ám đồng 2. [不同] bất đồng 3. [公同] công đồng 4. [共同] cộng đồng 5. [大同] đại đồng 6. [大同小異] đại đồng tiểu dị 7. [同惡相濟] đồng ác tương tế 8. [同惡相助] đồng ác tương trợ 9. [同音] đồng âm 10. [同胞] đồng bào 11. [同病] đồng bệnh 12. [同病相憐] đồng bệnh tương liên 13. [同輩] đồng bối 14. [同庚] đồng canh 15. [同志] đồng chí 16. [同居] đồng cư 17. [同黨] đồng đảng 18. [同等] đồng đẳng 19. [同道] đồng đạo 20. [同調] đồng điệu 21. [同行] đồng hàng, đồng hành 22. [同化] đồng hóa 23. [同學] đồng học 24. [同鄉] đồng hương 25. [同穴] đồng huyệt 26. [同氣] đồng khí 27. [同僚] đồng liêu 28. [同類] đồng loại 29. [同母] đồng mẫu 30. [同命] đồng mệnh 31. [同盟] đồng minh 32. [同門] đồng môn 33. [同謀] đồng mưu 34. [同義] đồng nghĩa 35. [同業] đồng nghiệp 36. [同一] đồng nhất 37. [同年] đồng niên 38. [同床各夢] đồng sàng các mộng 39. [同床異夢] đồng sàng dị mộng 40. [同生共死] đồng sanh cộng tử 41. [同窗] đồng song 42. [同事] đồng sự 43. [同心] đồng tâm 44. [同心協力] đồng tâm hiệp lực 45. [同聲] đồng thanh 46. [同室] đồng thất 47. [同時] đồng thì 48. [同席] đồng tịch 49. [同性] đồng tính 50. [同情] đồng tình 51. [同族] đồng tộc 52. [同宗] đồng tông 53. [同歲] đồng tuế 54. [同意] đồng ý 55. [協同] hiệp đồng 56. [胡同] hồ đồng 57. [會同] hội đồng 58. [合同] hợp đồng 59. [雷同] lôi đồng 60. [吳越同舟] ngô việt đồng chu 61. [贊同] tán đồng