e-hvtd v2.0 (9175)

Bộ 30 口 khẩu [2, 5] U+53F8
21496.gif
Show stroke order ti, tư
 sī
♦(Động) Điều khiển, tổ chức, chưởng quản. ◎Như: các ti kì sự việc ai nấy lo.
♦(Danh) Chức quan, người trông coi một việc. ◇Gia Cát Lượng : Nhược hữu tác gian phạm khoa cập vi trung thiện giả, nghi phó hữu ti luận kì hình thưởng, dĩ chiêu bệ hạ bình minh chi lí , , (Tiền xuất sư biểu ) Nếu có kẻ gian tà trái phép hoặc người trung thành hiền đức thì nên giao cho quan chức xét cách phạt hay thưởng để làm sáng tỏ cái chính trị công bằng sáng suốt của bệ hạ.
♦(Danh) Sở quan, cơ quan trung ương. ◎Như: bố chánh ti sở quan coi về việc tiền lương, cũng gọi là phiên ti , án sát ti sở quan coi về hình án, cũng gọi là niết ti , giáo dục bộ xã hội giáo dục ti cơ quan Giáo dục Xã hội thuộc bộ Giáo dục.
♦(Danh) Họ Ti.
♦§ Ghi chú: Cũng đọc là .


1. [陰司] âm ti 2. [公司] công ti 3. [司長] ti trưởng 4. [司機] tư cơ 5. [司令] tư lệnh 6. [司法] tư pháp