e-hvtd v2.0 (9175)

Bộ 30 口 khẩu [2, 5] U+53F0
21488.gif
Show stroke order thai, đài, di
臺, 檯, 颱  tái,  yí,  tāi
♦(Danh) Sao Thai, sao Tam Thai . § Sách thiên văn nói sao ấy như ngôi Tam Công , cho nên trong thư từ tôn ai cũng gọi là thai. ◎Như: gọi quan trên là hiến thai , gọi quan phủ huyện là phụ thai , gọi các người trên là thai tiền .
♦(Danh) § Xem Thai Cát .
♦Một âm là đài. (Danh) § Tục dùng như chữ đài .
♦Một âm là di. (Đại) Ta, tôi (tiếng tự xưng ngày xưa). ◇Thượng Thư : Dĩ phụ di đức (Duyệt mệnh thượng ) Để giúp cho đức của ta.
♦(Đại) Biểu thị nghi vấn: cái gì? thế nào? Dùng như . ◇Thượng Thư : Hạ tội kì như di? (Thang thệ ) Tội (của vua Kiệt) nhà Hạ là thế nào?
♦(Động) Vui lòng. § Thông di . ◇Sử Kí : Đường Nghiêu tốn vị, Ngu Thuấn bất di , (Thái sử công tự tự ) Đường Nghiêu nhường ngôi, Ngu Thuấn không vui.
♦(Danh) Họ Di.
♦Giản thể của chữ .
♦Giản thể của chữ .
♦Giản thể của chữ .


1. [台站] đài trạm 2. [月台] nguyệt đài 3. [三台] tam thai 4. [台吉] thai cát 5. [台甫] thai phủ 6. [天台] thiên thai