e-hvtd v2.0 (9175)

Bộ 26 卩 tiết [5, 7] U+5375
21365.gif
Show stroke order noãn, côn
 luǎn
♦(Danh) Trứng. ◎Như: kê noãn trứng gà, nguy như lũy noãn nguy như trứng xếp chồng, thế như noãn thạch thế như trứng với đá.
♦(Danh) Tế bào sinh dục của giống cái.
♦(Danh) Hạt dái, dịch hoàn.
♦(Danh) Phiếm chỉ sinh thực khí của đàn ông.
♦(Danh) Tục dùng làm tiếng mắng chửi. ◇Trương Thiên Dực : Na cá Ôn trưởng ban! ... Quản đích noãn sự! ! ... ! (Bối hồ tử ).
♦(Động) Đẻ trứng, ấp trứng.
♦(Hình) Trắng xanh.
♦Một âm là côn. (Danh) Côn tương trứng caviar. § Còn gọi là ngư tử tương .


1. [以卵投石] dĩ noãn đầu thạch 2. [卵白] noãn bạch 3. [卵形] noãn hình 4. [卵巢] noãn sào 5. [殺雞取卵] sát kê thủ noãn