e-hvtd v2.0 (9175)

Bộ 24 十 thập [3, 5] U+534A
21322.gif
Show stroke order bán
 bàn
♦(Hình) Nửa, rưỡi. ◎Như: bán cân nửa cân, lưỡng cá bán nguyệt hai tháng rưỡi.
♦(Hình) Ở khoảng giữa, lưng chừng. ◎Như: bán dạ khoảng giữa đêm, nửa đêm, bán lộ nửa đường, bán san yêu lưng chừng núi. ◇Trương Kế : Cô Tô thành ngoại Hàn San tự, Dạ bán chung thanh đáo khách thuyền , (Phong kiều dạ bạc ) Chùa Hàn San ở ngoài thành Cô Tô, Nửa đêm tiếng chuông vang đến thuyền khách.
♦(Hình) Rất nhỏ. ◎Như: nhất tinh bán điểm một điểm nhỏ li ti.
♦(Hình) Hồi lâu. ◎Như: bán nhật hồi lâu (thậm xưng: tới cả nửa ngày trời). ◇Thủy hử truyện : Khiếu liễu bán nhật, một nhất cá đáp ứng , (Đệ ngũ hồi) Gọi một hồi lâu, chẳng thấy trả lời.
♦(Phó) Không hoàn toàn, nửa chừng. ◎Như: bán thành phẩm phẩm vật làm chưa xong hoàn toàn, bán sanh bất thục nửa sống nửa chín.
♦(Danh) Phần nửa. ◎Như: nhất bán một nửa. ◇Trang Tử : Nhất xích chi chủy, nhật thủ kì bán, vạn thế bất kiệt , , (Thiên hạ ) Cây gậy dài một thước, mỗi ngày lấy một nửa, muôn đời không hết.


1. [北半求] bắc bán cầu 2. [半影] bán ảnh 3. [半斤八兩] bán cân bát lượng 4. [半球] bán cầu 5. [半夜] bán dạ 6. [半島] bán đảo 7. [半途而廢] bán đồ nhi phế 8. [半夏] bán hạ 9. [半徑] bán kính 10. [半月] bán nguyệt 11. [半日] bán nhật 12. [半產] bán sản 13. [半床] bán sàng 14. [半生半熟] bán sinh bán thục 15. [半身不遂] bán thân bất toại 16. [半透明] bán thấu minh 17. [半世] bán thế 18. [半吐半露] bán thổ bán lộ 19. [半晌] bán thưởng 20. [半信半疑] bán tín bán nghi 21. [半子] bán tử 22. [半圓] bán viên 23. [半圓規] bán viên quy 24. [折半] chiết bán 25. [強半] cường bán 26. [夜半] dạ bán 27. [多半] đa bán 28. [大半] đại bán 29. [南半球] nam bán cầu