e-hvtd v2.0 (9175)

Bộ 21 匕 chủy [3, 5] U+5317
21271.gif
Show stroke order bắc
 běi,  bèi
♦(Danh) Phương bắc.
♦(Danh) Quân thua trận, bại quân. ◇Lí Lăng : Trảm tướng khiên kì, truy bôn trục bắc , (Đáp Tô Vũ thư ) Chém tướng nhổ cờ (địch), truy đuổi lùng bắt quân thua trận.
♦(Hình) Ở tại phương bắc hay từ phương bắc lại. ◎Như: bắc quốc nước ở phía bắc, bắc phong gió bấc.
♦(Hình) Về phương bắc. ◎Như: bắc chinh chinh chiến hướng về phương bắc.
♦(Động) Ngang trái, trái nghịch nhau.
♦(Động) Đi, bay hướng về phương bắc. ◎Như: nhạn bắc chim nhạn bay về phương bắc.
♦(Động) Thua, thất bại. ◇Hàn Phi Tử : Tam chiến tam bắc (Ngũ đố ) Ba lần đánh ba lần thua.
♦(Động) Làm phản, phản bội. § Thông bội . ◇Chiến quốc sách : Thực nhân xuy cốt, sĩ vô phản bắc chi tâm, thị Tôn Tẫn, Ngô Khởi chi binh dã , , , (Tề sách lục ) Ăn thịt người, đốt xương người (để nấu bếp), quân sĩ không có lòng làm phản, đó là binh của Tôn Tẫn và Ngô Khởi.


1. [北半求] bắc bán cầu 2. [北冰洋] bắc băng dương 3. [北鄙] bắc bỉ 4. [北平] bắc bình 5. [北至] bắc chí 6. [北極] bắc cực 7. [北面] bắc diện 8. [北斗] bắc đẩu 9. [北堂] bắc đường 10. [北郊] bắc giao 11. [北河] bắc hà 12. [北圻] bắc kì 13. [北京] bắc kinh 14. [北邙] bắc mang 15. [北溟] bắc minh 16. [北風] bắc phong 17. [北瓜] bắc qua 18. [北史] bắc sử 19. [北辰] bắc thần 20. [北宗] bắc tông 21. [北朝] bắc triều 22. [敗北] bại bắc 23. [奔北] bôn bắc 24. [拱北] củng bắc 25. [臺北] đài bắc 26. [大不列顛與北愛爾蘭聯] đại bất liệt điên dữ bắc ái nhĩ lan 27. [南北朝] nam bắc triều 28. [泰山北斗] thái san bắc đẩu 29. [逐北] trục bắc