e-hvtd v2.0 (9175)

Bộ 19 力 lực [5, 7] U+52AC
Show stroke order
 qú
♦(Động) Nhọc nhằn, lao khổ. ◎Như: cù lao công cha mẹ sinh đẻ nuôi nấng con khó nhọc. ◇Thi Kinh : Ai ai phụ mẫu, Sinh ngã cù lao , (Tiểu Nhã , Lục nga ) Thương ôi cha mẹ, Sinh con bao công khó nhọc.


1. [勤劬] cần cù 2. [劬劬] cù cù 3. [劬勞] cù lao