e-hvtd v2.0 (9175)

Bộ 19 力 lực [5, 7] U+52A9
21161.gif
Show stroke order trợ
 zhù
♦(Động) Giúp. ◎Như: hỗ trợ giúp đỡ. ◇Tam quốc diễn nghĩa : Nguyện tương gia tư tương trợ (Đệ ngũ hồi) Xin đem của cải ra giúp.
♦(Danh) Chế độ phú thuế thời nhà Ân Thương .


1. [陰助] âm trợ 2. [幫助] bang trợ 3. [補助] bổ trợ 4. [救助] cứu trợ 5. [同惡相助] đồng ác tương trợ 6. [協助] hiệp trợ 7. [互助] hỗ trợ 8. [匡助] khuông trợ 9. [內助] nội trợ 10. [贊助] tán trợ 11. [助教] trợ giáo 12. [助力] trợ lực 13. [助詞] trợ từ 14. [援助] viện trợ