e-hvtd v2.0 (9175)

Bộ 19 力 lực [3, 5] U+529F
21151.gif
Show stroke order công
 gōng
♦(Danh) Huân lao, công lao. ◎Như: lập công tạo được công lao, ca công tụng đức ca ngợi công lao đức hạnh. ◇Sử Kí : Lao khổ nhi công cao như thử, vị hữu phong hầu chi thưởng , (Hạng Vũ bổn kỉ ) Khó nhọc mà công to như thế, nhưng chưa được phong thưởng gì cả.
♦(Danh) Việc. ◎Như: nông công việc làm ruộng. ◇Thư Kinh : Vi san cửu nhận, công khuy nhất quỹ , (Lữ Ngao ) Đắp núi cao chín nhận, còn thiếu một sọt đất là xong việc.
♦(Danh) Kết quả, công hiệu. ◎Như: đồ lao vô công nhọc nhằn mà không có kết quà.
♦(Danh) Sự nghiệp, thành tựu. ◎Như: phong công vĩ nghiệp sự nghiệp thành tựu cao lớn.
♦(Danh) Công phu. ◎Như: dụng công , luyện công .
♦(Danh) Một thứ quần áo để tang ngày xưa. ◎Như: để tang chín tháng gọi là đại công , để tang năm tháng gọi là tiểu công .
♦(Danh) Trong Vật lí học, công = lực (đơn vị: Newton) nhân với khoảng cách di chuyển của vật thể (đơn vị: m, mètre). ◎Như: công suất kế máy đo công suất.


1. [陰功] âm công 2. [霸功] bá công 3. [邊功] biên công 4. [矜功] căng công 5. [戰功] chiến công 6. [功高望重] công cao vọng trọng 7. [功名] công danh 8. [功用] công dụng 9. [功德] công đức 10. [功效] công hiệu 11. [功課] công khóa 12. [功勞] công lao 13. [功力] công lực 14. [功能] công năng 15. [功夫] công phu 16. [功果] công quả 17. [功率] công suất 18. [功臣] công thần 19. [功績] công tích 20. [功罪] công tội 21. [用功] dụng công 22. [加功] gia công 23. [奇功] kì công 24. [內功] nội công 25. [成功] thành công