e-hvtd v2.0 (9175)

Bộ 18 刀 đao [13, 15] U+528D
21133.gif
Show stroke order kiếm
 jiàn
♦(Danh) Gươm. ◎Như: khắc chu cầu kiếm khắc thuyền tìm gươm.
♦(Danh) Lượng từ: số lần múa kiếm.
♦§ Ghi chú: Nguyên viết là .


1. [按劍] án kiếm 2. [蒲劍] bồ kiếm 3. [琴心劍膽] cầm tâm kiếm đảm 4. [刀劍] đao kiếm 5. [劍俠] kiếm hiệp 6. [劍客] kiếm khách 7. [劍士] kiếm sĩ 8. [劍術] kiếm thuật 9. [伏劍] phục kiếm