e-hvtd v2.0 (9175)

Bộ 18 刀 đao [7, 9] U+524D
21069.gif
Show stroke order tiền
 qián
♦(Hình) Trước (phía). ◎Như: tiền môn cổng trước. ◇Lí Bạch : Sàng tiền minh nguyệt quang, Nghi thị địa thượng sương , (Tĩnh dạ tư ) Trước giường ánh trăng sáng, Ngỡ là sương trên mặt đất.
♦(Hình) Trước (theo thứ tự). ◎Như: tiền biên quyển trước, tiền tam danh tên ba người đầu.
♦(Hình) Xưa, trước (theo thời gian từ quá khứ đến hiện tại). ◎Như: tiền hiền người hiền trước, tiền bối lớp người đi trước. ◇Sử Kí : Thái sử công viết dẫn Giả Nghị "Quá Tần luận" vân: Tiền sự chi bất vong, hậu sự chi sư dã : , (Tần Thủy Hoàng bổn kỉ ) Thái sử công dẫn lời Giả Nghị trong "Quá Tần luận" nói rằng: Việc đời trước không quên, (là) tấm gương cho việc đời sau.
♦(Hình) Trong tương lai. ◎Như: tiền trình bước đường tương lai, tiền đồ chặng đường sắp đến, sự nghiệp trong tương lai
♦(Động) Tiến lên. ◎Như: phấn vãng trực tiền gắng gỏi bước lên trước.


1. [瞻前顧後] chiêm tiền cố hậu 2. [以前] dĩ tiền 3. [面前] diện tiền 4. [大前提] đại tiền đề 5. [目前] mục tiền 6. [午前] ngọ tiền 7. [眼前] nhãn tiền 8. [復蹈前轍] phục đạo tiền triệt 9. [前輩] tiền bối 10. [前緣] tiền duyên 11. [前導] tiền đạo 12. [前提] tiền đề 13. [前定] tiền định 14. [前途] tiền đồ 15. [前後] tiền hậu 16. [前例] tiền lệ 17. [前路] tiền lộ 18. [前人] tiền nhân 19. [前因] tiền nhân 20. [前兒] tiền nhi 21. [前鋒] tiền phong 22. [前夫] tiền phu 23. [前史] tiền sử 24. [前身] tiền thân 25. [前世] tiền thế 26. [前轍] tiền triệt 27. [前朝] tiền triều 28. [前程] tiền trình 29. [小前提] tiểu tiền đề