e-hvtd v2.0 (9175)

Bộ 15 冫 băng [8, 10] U+51C6
20934.gif
Show stroke order chuẩn, chuyết
 zhǔn
♦(Động) Cho phép. ◎Như: chuẩn hứa đồng ý, cho phép.
♦(Động) Nhất định. ◎Như: chuẩn định hồi gia nhất định về nhà.
♦(Động) Dựa theo, theo. ◎Như: chuẩn mỗ bộ công hàm y cứ theo công hàm của bộ X.
♦(Động) So sánh. ◎Như: chuẩn tiền lệ khoa tội so với lệ trước xử phạt.
♦(Động) Liệu tính.
♦(Hình) § Thông chuẩn .
♦Giản thể của chữ .


1. [准備] chuẩn bị