e-hvtd v2.0 (9175)

Bộ 13 冂 quynh [3, 5] U+518A
20874.gif
Show stroke order sách
 cè
♦(Danh) Ngày xưa ghép thẻ tre viết chữ thành quyển gọi là sách .
♦(Danh) Phiếm chỉ thư tịch. ◎Như: họa sách sách vẽ.
♦(Danh) Lượng từ: đơn vị kế toán số lượng thư bổn. ◎Như: đệ nhị sách quyển hai.
♦(Danh) Văn thư của vua để tế thần (ngày xưa).
♦(Danh) Chiếu thư của vua để phong tặng.
♦(Danh) Mưu kế. § Thông sách .
♦(Phó) Danh phận chưa được chính thức xác lập (thời cổ). ◇Vương Minh Thanh : Sách vi chánh thất (Chích thanh tạp thuyết ) Làm chính thất chưa chính thức.
♦(Động) Phong, sách phong. ◇Chu Thư : Hậu dữ Trần hậu đồng thì bị tuyển nhập cung, câu bái vi phi, cập thăng hậu vị, hựu đồng nhật thụ sách , , , (Tuyên đế nguyên hoàng hậu ) Hậu cùng Trần hậu đồng thời được tuyển vào cung, đều được cho làm phi, thăng lên chức vị là hậu, lại cùng ngày được thụ phong.
♦(Động) Giúp đỡ, phù trợ. § Thông sách .
♦§ Cũng viết là .


1. [註冊] chú sách 2. [名冊] danh sách 3. [冊命] sách mệnh