e-hvtd v2.0 (9175)

Bộ 10 儿 nhân [8, 10] U+515A
20826.gif
Show stroke order đảng
 dǎng
♦(Danh) Họ Đảng.
♦(Danh) Một dạng khác của đảng .
♦(Danh) Đảng Hạng dòng dõi của tộc Tam Miêu thời xưa, còn có tên Đảng Hạng Khương . Sử gọi là Tây Hạ 西.
♦Giản thể của chữ .