e-hvtd v2.0 (9175)

Bộ 9 人 nhân [11, 13] U+50BA
Show stroke order sế
 chì
♦(Động) Ngưng, dừng, đình lưu.
♦(Hình) Sá sế bờ phờ, dáng thất chí. ☆Tương tự: lao đảo , khảm kha . ◇Khuất Nguyên : Đồn uất ấp dư sá sế hề, Ngô độc cùng khốn hồ thử dã , (Li tao ) U uất buồn bã ta thất chí hề, Một mình khốn khổ thế này.