e-hvtd v2.0 (9175)

Bộ 9 人 nhân [9, 11] U+5047
20551.gif
Show stroke order giả, giá
 jiǎ,  jià,  xiá
♦(Hình) Không phải thật, hư ngụy. § Đối lại với chân . ◎Như: giả phát tóc giả, giả diện cụ mặt nạ.
♦(Hình) Thay thế cho. ◇Hậu Hán Thư : Dĩ (Ban) Siêu vi giả tư mã (Ban Siêu truyện ).
♦(Liên) Ví phỏng, nếu. ◎Như: giả sử 使 ví như. ◇Sử Kí : Giả lệnh Hàn Tín học đạo khiêm nhượng, bất phạt kỉ công, bất căng kì năng, tắc thứ ki tai, ư Hán gia huân khả dĩ bỉ Chu, Triệu, Thái công chi đồ, hậu thế huyết thực hĩ , , , , , , , (Hoài Âm Hầu liệt truyện ) Nếu như Hàn Tín biết học đạo khiêm nhường, chẳng khoe công lao, chẳng hợm tài năng, thì công nghiệp của ông ta đối với nhà Hán có cơ sánh được với công nghiệp Chu Công, Thiệu Công, Thái Công, mà đời đời được hưởng phần huyết thực (nghĩa là được cúng tế).
♦(Động) Mượn, lợi dụng. ◎Như: cửu giả bất quy mượn lâu không trả, hồ giả hổ uy cáo mượn oai hùm. ◇Chiến quốc sách : Tần giả đạo ư Chu dĩ phạt Hàn (Chu sách nhất ) Tần hỏi mượn đường của Chu để đánh Hàn.
♦(Động) Nương tựa. ◇Tào Phi : Tư thất tử giả, ư học vô sở di, ư từ vô sở giả (Điển luận luận văn ).
♦(Động) Đợi. ◇Văn tuyển : Tướng quân chi sở tri, bất giả bộc nhất nhị đàm dã , (Khâu Trì , Dữ Trần Bá chi thư ).
♦Một âm là giá. (Danh) Nghỉ (không làm việc trong một thời gian quy định). ◎Như: thỉnh giá xin phép nghỉ, thưởng giá thưởng cho nghỉ, thử giả nghỉ hè.


1. [稟假] bẩm giả 2. [告假] cáo giá 3. [給假] cấp giá 4. [真假] chân giả 5. [久假不歸] cửu giả bất quy 6. [登假] đăng giả 7. [假名] giả danh 8. [假面] giả diện 9. [假定] giả định 10. [假期] giá kì 11. [假冒] giả mạo 12. [假如] giả như 13. [假父] giả phụ 14. [假山] giả sơn 15. [假使] giả sử 16. [假借] giả tá 17. [假托] giả thác 18. [假設] giả thiết 19. [假手] giả thủ 20. [假說] giả thuyết 21. [假裝] giả trang 22. [假子] giả tử 23. [暑假] thử giá