e-hvtd v2.0 (9175)

Bộ 9 人 nhân [8, 10] U+4FF3
Show stroke order bài
 pái
♦(Danh) Hát chèo, hí kịch.
♦(Danh) Người diễn trò, người làm phường chèo. ◎Như: bài ưu phường chèo.
♦(Danh) Một thể văn rất chú trọng về âm luật, đối ngẫu.
♦(Hình) Hoạt kê, hài hước. ◎Như: bài hước hài hước.


1. [俳謔] bài hước 2. [俳體] bài thể 3. [俳優] bài ưu