e-hvtd v2.0 (9175)

Bộ 9 人 nhân [7, 9] U+4FCF
20431.gif
Show stroke order tiếu
 qiào
♦(Hình) Đẹp, xinh. ◎Như: tuấn tiếu xinh đẹp, tuấn tú.
♦(Hình) Hay, thú vị, hoạt bát, lanh lợi. ◎Như: tiếu bì khéo léo, nhanh nhẹn.
♦(Hình) Bán chạy, ăn khách (hàng hóa). ◎Như: tiếu hóa hàng bán chạy.


1. [俊俏] tuấn tiếu