e-hvtd v2.0 (9175)

Bộ 9 人 nhân [6, 8] U+4F88
20360.gif
Show stroke order xỉ
 chǐ
♦(Hình) Lãng phí. ◎Như: xa xỉ hoang phí.
♦(Hình) Huyên hoang, khoác lác, không thật. ◎Như: xỉ đàm nói khoác.
♦(Hình) To, lớn. ◎Như: xỉ khẩu miệng to.
♦(Hình) Phóng túng, phóng dật, không tiết chế điều độ. ◇Lã Thị Xuân Thu : Cố nhạc dũ xỉ, nhi dân dũ uất, quốc dũ loạn , , (Trọng hạ kỉ , Xỉ nhạc ) Cho nên nhạc càng phóng dật, mà dân càng oán hận, nước càng loạn.


1. [奢侈] xa xỉ 2. [奢侈品] xa xỉ phẩm 3. [侈論] xỉ luận