e-hvtd v2.0 (9175)

Bộ 9 人 nhân [6, 8] U+4F81
Show stroke order sân, tân
 shēn
♦(Hình) Đông đảo, nhiều người.
♦(Hình) Dáng chạy đi.
♦§ Ghi chú: Cũng đọc là tân.


1. [侁侁] sân sân